Banner chạy dọc bên trái

DỰ ÁN 985 LÀ GÌ? CÁC TRƯỜNG NỔI BẬT TRONG DỰ ÁN 985

Dự án 985 là gì?

Dự án 985 (985工程), hay còn gọi là “Đề án các trường đại học hàng đầu thế giới,” là một sáng kiến được Đảng Cộng sản Trung Quốc và Quốc Vụ Viện nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa đưa ra vào ngày 4 tháng 5 năm 1998. Tên gọi Dự án 985 được hình thành từ việc ghép số năm và tháng (1998.05) nhằm kỷ niệm sự kiện quan trọng này.

Mục lục bài viết

Mục tiêu của Dự án 985 là xây dựng một số trường đại học đẳng cấp thế giới và các chương trình giáo dục đại học nghiên cứu cấp cao có tầm ảnh hưởng quốc tế. Ý tưởng này được Cựu Chủ tịch Trung Quốc Giang Trạch Dân đưa ra trong lễ kỷ niệm trăm năm thành lập Đại học Bắc Kinh. Sau khi hoàn thành đợt xây dựng thứ ba vào năm 2010, tổng cộng 39 trường đại học và cao đẳng đã được chọn tham gia dự án 985, đồng thời đưa vào danh sách 112 trường của Dự án 211.

Ban đầu, Dự án 985 chỉ có 9 trường đại học được chọn, được gọi là Liên minh Cửu trường. Tuy nhiên, hiện nay, 42 trường đại học đẳng cấp thế giới, bao gồm 39 trường trong Dự án 985, đã được xác nhận là các trường hàng đầu trong hệ thống giáo dục Trung Quốc.

Xem thêm: Dự án 211 và dự án 985 có gì khác nhau?

Các trường thuộc danh sách Dự án 985

Dưới đây là danh sách các trường đại học nổi bật thuộc Dự án 985:

Đại học Thanh Hoa (清华大学) – Tên viết tắt: THU

  • Đường dẫn: Tsinghua University
  • Thứ hạng quốc gia: 2
  • Tỉnh: Bắc Kinh
  • Bộ quản lý: Bộ Giáo dục
  • Xếp hạng thế giới (theo QS): 17

Đại học Bắc Kinh (北京大学) – Tên viết tắt: PKU

  • Đường dẫn: Peking University
  • Thứ hạng quốc gia: 1
  • Tỉnh: Bắc Kinh
  • Bộ quản lý: Bộ Giáo dục
  • Xếp hạng thế giới (theo QS): 2

Đại học Chiết Giang (浙江大学) – Tên viết tắt: ZJU

  • Đường dẫn: Zhejiang University
  • Thứ hạng quốc gia: 5
  • Tỉnh: Chiết Giang
  • Bộ quản lý: Bộ Giáo dục
  • Xếp hạng thế giới (theo QS): 45

Đại học Giao thông Thượng Hải (上海交通大学) – Tên viết tắt: SJTU

  • Đường dẫn: Shanghai Jiao Tong University
  • Thứ hạng quốc gia: 7
  • Tỉnh: Thượng Hải
  • Bộ quản lý: Bộ Giáo dục
  • Xếp hạng thế giới (theo QS): 50

Đại học Nam Kinh (南京大学) – Tên viết tắt: NJU

  • Đường dẫn: Nanjing University
  • Thứ hạng quốc gia: 8
  • Tỉnh: Giang Tô
  • Bộ quản lý: Bộ Giáo dục
  • Xếp hạng thế giới (theo QS): 131

Đại học Phúc Đán (复旦大学) – Tên viết tắt: Fudan

  • Đường dẫn: Fudan University
  • Thứ hạng quốc gia: 4
  • Tỉnh: Thượng Hải
  • Bộ quản lý: Bộ Giáo dục
  • Xếp hạng thế giới (theo QS): 31

Đại học Khoa học và Công nghệ Trung Hoa (中国科学技术大学) – Tên viết tắt: USTC

Đại học Khoa học Kỹ thuật Hoa Trung (华中科技大学) – Tên viết tắt: HUST

Đại học Bách khoa Tây Bắc (西北工业大学) – Tên viết tắt: NWPU

Đại học Trung Sơn (中山大学) – Tên viết tắt: SYSU

  • Đường dẫn: Sun Yat-sen University
  • Thứ hạng quốc gia: 10
  • Tỉnh: Quảng Đông
  • Bộ quản lý: Bộ Giáo dục
  • Xếp hạng thế giới (theo QS): 260

Đại học Giao thông Tây An (安交通大学) – Tên viết tắt: XJTU

  • Đường dẫn: Xi’an Jiaotong University
  • Thứ hạng quốc gia: 18
  • Tỉnh: Thiểm Tây
  • Bộ quản lý: Bộ Giáo dục
  • Xếp hạng thế giới (theo QS): 290

Đại học Vũ Hán (武汉大学) – Tên viết tắt: WHU

  • Đường dẫn: Wuhan University
  • Thứ hạng quốc gia: 9
  • Tỉnh: Hồ Bắc
  • Bộ quản lý: Bộ Giáo dục
  • Xếp hạng thế giới (theo QS): 225

Học viện Công nghệ Cáp Nhĩ Tân (哈尔滨工业大学) – Tên viết tắt: HIT

  • Đường dẫn: Harbin Institute of Technology
  • Thứ hạng quốc gia: 18
  • Tỉnh: Hắc Long Giang
  • Bộ quản lý: Bộ Công nghiệp và Công nghệ thông tin
  • Xếp hạng thế giới (theo QS): 236

Đại học Hàng không Vũ trụ Bắc Kinh (北京航空航天大学) – Tên viết tắt: BUAA

Đại học Sư phạm Bắc Kinh (北京师范大学) – Tên viết tắt: BNU

  • Đường dẫn: Beijing Normal University
  • Thứ hạng quốc gia: 17
  • Tỉnh: Bắc Kinh
  • Bộ quản lý: Bộ Giáo dục
  • Xếp hạng thế giới (theo QS): 270

Đại học Đồng Tế (同济大学) – Tên viết tắt: Tongji

  • Đường dẫn: Tongji University
  • Thứ hạng quốc gia: 23
  • Tỉnh: Thượng Hải
  • Bộ quản lý: Bộ Giáo dục
  • Xếp hạng thế giới (theo QS): 211

Đại học Tứ Xuyên (四川大学) – Tên viết tắt: SCU

  • Đường dẫn: Sichuan University
  • Thứ hạng quốc gia: 14
  • Tỉnh: Tứ Xuyên
  • Bộ quản lý: Bộ Giáo dục
  • Xếp hạng thế giới (theo QS): 601-800

Đại học Đông Nam (东南大学) – Tên viết tắt: SEU

  • Đường dẫn: Southeast University
  • Thứ hạng quốc gia: 24
  • Tỉnh: Giang Tô
  • Bộ quản lý: Bộ Giáo dục
  • Xếp hạng thế giới (theo QS): 465

Đại học Nhân dân Trung Quốc (中国人民大学) – Tên viết tắt: RUC

  • Đường dẫn: Renmin University of China
  • Thứ hạng quốc gia: 6
  • Tỉnh: Bắc Kinh
  • Bộ quản lý: Bộ Giáo dục
  • Xếp hạng thế giới (theo QS): 18

Đại học Nam Khai (南开大学) – Tên viết tắt: NKU

  • Đường dẫn: Nankai University
  • Thứ hạng quốc gia: 16
  • Tỉnh: Thiên Tân
  • Bộ quản lý: Bộ Giáo dục
  • Xếp hạng thế giới (theo QS): 358

Học viện Công nghệ Bắc Kinh (北京理工大学) – Tên viết tắt: BIT

  • Đường dẫn: Beijing Institute of Technology
  • Thứ hạng quốc gia: 29
  • Tỉnh: Bắc Kinh
  • Bộ quản lý: Bộ Công nghiệp và Công nghệ thông tin
  • Xếp hạng thế giới (theo QS): 373

Đại học Thiên Tân (天津大学) – Tên viết tắt: TJU

  • Đường dẫn: Tianjin University
  • Thứ hạng quốc gia: 13
  • Tỉnh: Thiên Tân
  • Bộ quản lý: Bộ Giáo dục
  • Xếp hạng thế giới (theo QS): 334

Đại học Hạ Môn (厦门大学) – Tên viết tắt: XMU

  • Đường dẫn: Xiamen University
  • Thứ hạng quốc gia: 22
  • Tỉnh: Phúc Kiến
  • Bộ quản lý: Bộ Giáo dục
  • Xếp hạng thế giới (theo QS): 432

Đại học Sơn Đông (山东大学) – Tên viết tắt: SDU

  • Đường dẫn: Shandong University
  • Thứ hạng quốc gia: 20
  • Tỉnh: Sơn Đông
  • Bộ quản lý: Bộ Giáo dục
  • Xếp hạng thế giới (theo QS): 403

Đại học Cát Lâm (吉林大学) – Tên viết tắt: JLU

  • Đường dẫn: Jilin University
  • Thứ hạng quốc gia: 11
  • Tỉnh: Cát Lâm
  • Bộ quản lý: Bộ Giáo dục
  • Xếp hạng thế giới (theo QS): 501-510

Đại học Bách khoa Hoa Nam (华南理工大学) – Tên viết tắt: SCUT

  • Đường dẫn: South China University of Technology
  • Thứ hạng quốc gia: 30
  • Tỉnh: Quảng Đông
  • Bộ quản lý: Bộ Giáo dục
  • Xếp hạng thế giới (theo QS): 407

Đại học Trung Nam (中南大学) – Tên viết tắt: CSU

  • Đường dẫn: Central South University
  • Thứ hạng quốc gia: 21
  • Tỉnh: Hồ Nam
  • Bộ quản lý: Bộ Giáo dục
  • Xếp hạng thế giới (theo QS): 521-530

Đại học Công nghệ Đại Liên (大连理工大学) – Tên viết tắt: DLUT

  • Đường dẫn: Dalian University of Technology
  • Thứ hạng quốc gia: 31
  • Tỉnh: Liêu Ninh
  • Bộ quản lý: Bộ Giáo dục
  • Xếp hạng thế giới (theo QS): 571-580

Đại học Sư phạm Hoa Đông (华东师范大学) – Tên viết tắt: ECNU

  • Đường dẫn: East China Normal University
  • Thứ hạng quốc gia: 28
  • Tỉnh: Thượng Hải
  • Bộ quản lý: Bộ Giáo dục
  • Xếp hạng thế giới (theo QS): 531-540

Đại học Nông nghiệp Trung Quốc (中国农业大学) – Tên viết tắt: CAU

  • Đường dẫn: China Agricultural University
  • Thứ hạng quốc gia: 34
  • Tỉnh: Bắc Kinh
  • Bộ quản lý: Bộ Giáo dục
  • Xếp hạng thế giới (theo QS): 601-650

Đại học Hồ Nam (湖南大学) – Tên viết tắt: HNU

  • Đường dẫn: Hunan University
  • Thứ hạng quốc gia: 32
  • Tỉnh: Hồ Nam
  • Bộ quản lý: Bộ Giáo dục
  • Xếp hạng thế giới (theo QS): 571-580

Đại học Khoa học Kỹ thuật Điện tử (电子科技大学) – Tên viết tắt: UESTC

Đại học Trùng Khánh (重庆大学) – Tên viết tắt: CQU

  • Đường dẫn: Chongqing University
  • Thứ hạng quốc gia: 33
  • Tỉnh: Trùng Khánh
  • Bộ quản lý: Bộ Giáo dục
  • Xếp hạng thế giới (theo QS): 651-700

Đại học Hải Dương Trung Quốc (中国海洋大学) – Tên viết tắt: OUC

  • Đường dẫn: Ocean University of China
  • Thứ hạng quốc gia: 54
  • Tỉnh: Sơn Đông
  • Bộ quản lý: Bộ Giáo dục
  • Xếp hạng thế giới (theo QS): Không được chọn

Đại học Dân tộc Trung Ương (中央民族大学) – Tên viết tắt: MUC

  • Đường dẫn: Minzu University of China
  • Thứ hạng quốc gia: 98
  • Tỉnh: Bắc Kinh
  • Bộ quản lý: Uỷ ban Dân tộc Nhà nước
  • Xếp hạng thế giới (theo QS): Không được chọn

Đại học Đông Bắc (东北大学) – Tên viết tắt: NEU

  • Đường dẫn: Northeastern University
  • Thứ hạng quốc gia: 26
  • Tỉnh: Liêu Ninh
  • Bộ quản lý: Bộ Giáo dục
  • Xếp hạng thế giới (theo QS): Không được chọn

Đại học Công nghệ Quốc phòng Trung Quốc (中国人民解放军国防科技大学) – Tên viết tắt: NUDT

Đại học Nông lâm Tây Bắc (西北农林科技大学) – Tên viết tắt: NWAFU

  • Đường dẫn: Northwest A&F University
  • Thứ hạng quốc gia: 56
  • Tỉnh: Thiểm Tây
  • Bộ quản lý: Bộ Giáo dục
  • Xếp hạng thế giới (theo QS): Không được chọn

Đại học Lan Châu (兰州大学) – Tên viết tắt: LZU

  • Đường dẫn: Lanzhou University
  • Thứ hạng quốc gia: 35
  • Tỉnh: Cam Túc
  • Bộ quản lý: Bộ Giáo dục
  • Xếp hạng thế giới (theo QS): 751-800

Các trường đại học trong Dự án 985 của Trung Quốc đều có chất lượng giảng dạy xuất sắc, cơ sở vật chất hiện đại và môi trường học tập quốc tế. Các trường này thường xuyên đứng đầu trong các bảng xếp hạng thế giới về chất lượng giáo dục và nghiên cứu khoa học.

Dự án 985 không chỉ giúp Trung Quốc nâng cao chất lượng giáo dục đại học mà còn mở ra cơ hội học tập và nghiên cứu cho sinh viên quốc tế. Những trường trong Dự án 985 thường xuyên nhận học bổng và các chương trình hỗ trợ du học, giúp sinh viên quốc tế có cơ hội học tập tại các cơ sở giáo dục hàng đầu của Trung Quốc.

Ngoại Ngữ Trác Việt hy vọng rằng bài viết này sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về Dự án 985 và các trường đại học nổi bật thuộc dự án này. Nếu bạn có thắc mắc hay cần thêm thông tin về học bổng du học Trung Quốc, đừng ngần ngại liên hệ với chúng tôi!

Xem thêm: Danh sách những trường thuộc Dự án 211

Liên hệ tư vấn

Để biết thêm chi tiết về chương trình du học hoặc đào tạo, bạn có thể liên hệ với chúng tôi tại các cơ sở sau:

  • Cs1: Trung tâm 81/333 Văn Cao, Đằng Lâm, Hải Phòng.
  • Cs2: Trung tâm 5/274 Lạch Tray, Hải Phòng.
  • Cs3: Văn phòng Hà Nội – 12 Chiến Thắng, Văn Quán, Hà Nội.

Hotline: 090 3496 722
Email: hanngutracviet@gmail.com

Tìm hiểu thêm:

Trường Đại Học Trung Quốc
Cẩm Nang Du Học Trung Quốc

Có thể bạn quan tâm:

Ngoại Ngữ Trác Việt trung tâm uy tín lâu năm trên con đường học tiếng trung và du học Trung Quốc, Đài Loan.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Đăng ký ngay